Bản dịch của từ 神欲 trong tiếng Việt

神欲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

神欲 (Danh từ)

shén yù
01

Ý hướng của tâm thần; khuynh hướng trong tinh thần, tâm ý (tâm thần muốn hướng tới điều gì). Hán-Việt: thần dục = tâm ý, ý niệm của tinh thần.

心神的意向,精神活动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神欲

shén

Các từ liên quan

神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
欲事
欲人勿知莫若勿为
欲人勿闻莫若勿言
神
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
Hình thái radical:
⿰,⺭,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép