Bản dịch của từ 神狐 trong tiếng Việt

神狐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

神狐 (Danh từ)

shén hú
01

Yêu hồ linh thiêng; hồ ly mang ý nghĩa linh thú, thường được coi là điềm lành trong cổ xưa

1.犹灵狐。古以为瑞兽。

Ví dụ
02

Yêu hồ/ hồ tiên trong truyền thuyết có phép biến hóa, thường gọi là hồ ly tinh (thần hồ)

2.指传说中善变化的狐仙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神狐

shén

Các từ liên quan

神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
狐仙
神
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
Hình thái radical:
⿰,⺭,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép