Bản dịch của từ 神皋 trong tiếng Việt

神皋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

神皋 (Danh từ)

shén gāo
01

Nơi thần linh tụ hội; địa điểm thờ cúng (chốn linh thiêng)

1.神明所聚之地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mảnh đất phì nhiêu; vùng đất màu mỡ (Hán Việt: Thần cao — đọc nhớ như tên đất tốt)

4.肥沃的土地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đất thiêng; vùng đất được coi là linh thiêng, trang nghiêm (Hán Việt: thần cao - 'đất của thần')

2.引申为神圣的土地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Kinh kỳ, vùng đất ven kinh đô (chỉ khu vực gần kinh thành)

3.指京畿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神皋

shén

gāo

Các từ liên quan

神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
皋兰
皋卢
神
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
Hình thái radical:
⿰,⺭,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép