Bản dịch của từ 神福 trong tiếng Việt

神福

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

神福 (Danh từ)

shén fú
01

Phúc lành do thần linh ban; điều may mắn được thần linh che chở (Hán-Việt: thần phúc)

1.谓神灵所佑之福。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giấy in hình tượng thần dùng để cúng; giấy mã (giấy dùng trong lễ tế, treo/đốt để tế thần)

2.即纸马。旧时祭神所用印有神像的纸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神福

shén

Các từ liên quan

神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
神
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
Hình thái radical:
⿰,⺭,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép