Bản dịch của từ 神禹碑 trong tiếng Việt
神禹碑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shén | ㄕㄣˊ | sh | en | thanh sắc |
神禹碑 (Danh từ)
【shén yǔ bēi】
01
Tên bia (một tảng bia gọi là 禹碑) ở núi Hằng (Hunan, Trung Quốc); truyền thuyết cho rằng do vua Đại Vũ (夏禹) trị thủy mà khắc nên, nên gọi là 'Thần Vũ bi'.
碑名。即禹碑。在湖南衡山云密峰。后人附会为夏禹治水时所刻,故名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神禹碑
shén
神
yǔ
禹
bēi
碑
Các từ liên quan
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
禹书
禹余粮
禹刑
禹功
禹启
碑亭
碑刻
- Bính âm:
- 【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
- Các biến thể:
- 𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,申
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丨フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉮
䰠
榊
鰰
甚
什
祾
祀
禫
䄈
祁
禵
祌
禆
䄛
祂
祖
䄌
𠉑
洉
䏤
峞
矩
𠗎
洩
娗
盻
挠
䓉
𠈷
精神
神秘
神奇
眼神
神话
神经
神圣
神情
神仙
留神
