Bản dịch của từ 神策军 trong tiếng Việt
神策军

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shén | ㄕㄣˊ | sh | en | thanh sắc |
神策军 (Danh từ)
Quân đội 'Thần Sách' — tên một đơn vị quân sự (cổ/Hán) hoặc cách gọi chuyên môn của một đội binh; cũng gọi tắt là 神策
1.亦称“神策”。
Quân đội danh nghĩa thời Đường: tên một trong các quân đội cấm vệ (quân trung) — do tướng quân Thành如璆 thời Thiên Bảo lập, về sau trở thành quân do thái giám thống lĩnh, hưởng lương hậu, vị thế cao; thời Đường suy vong mới bãi bỏ.
2.唐禁军名之一。天宝中陇右节度使哥舒翰破吐蕃时令军史成如璆建神策军于临洮西。安禄山乱起,临洮陷,如璆令其将卫伯玉领兵屯陕州,复号神策军。代宗﹑德宗时继由宦官统领,并归禁中定制,分左右厢,衣粮优厚,势居诸禁军上。唐亡始废。参阅《文献通考.职官十二》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ cổ/trang trọng khen ngợi binh lính, tướng sĩ; gọi tôn kính là 'quân đội anh hùng'
3.用以美称官兵。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神策军
shén
神
cè
策
jūn
军
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
- Các biến thể:
- 𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,申
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丨フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
