Bản dịch của từ 神经战 trong tiếng Việt
神经战
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shén | ㄕㄣˊ | sh | en | thanh sắc |
神经战 (Danh từ)
【shén jīng zhàn】
01
Chiến thuật tạo ra giả tưởng để làm cho đối phương luôn trong tình trạng căng thẳng.
制造假象,使敌方神经经常处于紧张状态的一种战术。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神经战
shén
神
jīng
经
zhàn
战
Các từ liên quan
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
- Bính âm:
- 【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
- Các biến thể:
- 𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,申
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丨フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉮
䰠
榊
鰰
甚
什
祾
祀
禫
䄈
祁
禵
祌
禆
䄛
祂
祖
䄌
𠉑
洉
䏤
峞
矩
𠗎
洩
娗
盻
挠
䓉
𠈷
精神
神秘
神奇
眼神
神话
神经
神圣
神情
神仙
留神
