Bản dịch của từ 神经病 trong tiếng Việt

神经病

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

神经病 (Danh từ)

shén jīng bìng
01

Bệnh liên quan đến hệ thần kinh, thường dùng để chỉ người có hành vi kỳ quặc hoặc không bình thường.

1.神经系统的组织发生病变或机能发生障碍的疾病。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bệnh tâm thần, thường nói một cách không chính thức.

2.精神病的俗称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người có vấn đề về thần kinh, không bình thường (thường mang nghĩa châm biếm)

3.谓神经有点不正常。含有贬义。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神经病

shén

jīng

bìng

Các từ liên quan

神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
神
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
Hình thái radical:
⿰,⺭,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép