Bản dịch của từ 神经病学 trong tiếng Việt

神经病学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

神经病学 (Danh từ)

shén jīng bìng xué
01

Ngành y học nghiên cứu bệnh lý của hệ thần kinh.

研究神经系统疾病的一门医学临床科学。包括研究神经系统的结构、功能及其疾病的病因、病理、症状、诊断和防治等问题。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神经病学

shén

jīng

bìng

xué

Các từ liên quan

神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
神
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
Hình thái radical:
⿰,⺭,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép