Bản dịch của từ 神经病患者 trong tiếng Việt

神经病患者

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

神经病患者 (Danh từ)

shén jīng bìng huàn zhě
01

Người bị bệnh thần kinh.

患神经性疾病或神经官能症的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神经病患者

shén

jīng

bìng

huàn

zhě

Các từ liên quan

神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
患吏
患咎
患处
患失
患子
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
神
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
Hình thái radical:
⿰,⺭,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép