Bản dịch của từ 神经系统 trong tiếng Việt

神经系统

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

神经系统 (Danh từ)

shén jīng xì tǒng
01

Hệ thống thần kinh, điều chỉnh hoạt động sinh lý của cơ thể trước thay đổi từ môi trường bên ngoài.

具有调节各器官生理活动以适应外界环境变化功能的系统。由神经元和神经胶质细胞组成。人的神经系统分为中枢神经系统和周围神经系统,前者由脑和脊髓构成,后者包括十二对脑神经、三十一对脊神经和植物性神经。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神经系统

shén

jīng

tǒng

Các từ liên quan

神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
系世
系书
系亲
系仰
统一
统一体
统一口径
统一场论
统一战线
神
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
Hình thái radical:
⿰,⺭,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép