Bản dịch của từ 神经衰弱 trong tiếng Việt

神经衰弱

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

神经衰弱 (Động từ)

shén jīng shuāi ruò
01

Suy nhược thần kinh; thần kinh suy nhược; thần kinh yếu

一种神经活动机能失调的病,多由高级神经活动过度紧张引起,症状是头痛,耳鸣、健忘、失眠、容易兴奋激动并且容易疲劳等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神经衰弱

shén

jīng

shuāi

ruò

Các từ liên quan

神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
衰世
衰之以属
衰乏
衰乱
衰亡
弱不好弄
弱不禁风
弱不胜衣
弱丧
弱主
神
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
Hình thái radical:
⿰,⺭,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép