Bản dịch của từ 神超形越 trong tiếng Việt

神超形越

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

神超形越 (Tính từ)

shén chāo xíng yuè
01

Chỉ thân tâm thanh thoát, vượt lên trần tục; tinh thần thoát tục, phong thái siêu nhiên (Hán-Việt: thần siêu hình việt → thân tâm siêu việt)

指身心超逸,不同凡俗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神超形越

shén

chāo

xíng

yuè

Các từ liên quan

神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
超世
超世之功
超世之才
超世拔俗
超世絶伦
形上
形下
越世
越乡
越人肥瘠
越位
神
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
Hình thái radical:
⿰,⺭,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép