Bản dịch của từ 神道设教 trong tiếng Việt
神道设教
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shén | ㄕㄣˊ | sh | en | thanh sắc |
神道设教 (Tính từ)
【shén dào shè jiào】
01
Dùng mê tín về thần linh để giáo hóa hoặc mê hoặc quần chúng; lấy chuyện thần thánh, xuất họa phúc để dạy người (thường chỉ phương pháp tuyên truyền giả dối, mê tín).
神道:本指天教,即神明之理,后指关于鬼神祸福之说。利用鬼神迷信作为教育手段。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神道设教
shén
神
dào
道
shè
设
jiào
教
Các từ liên quan
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
设上
设东
设中
设主
教主
教义
教乘
教习
- Bính âm:
- 【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
- Các biến thể:
- 𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,申
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丨フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉮
䰠
榊
鰰
甚
什
祾
祀
禫
䄈
祁
禵
祌
禆
䄛
祂
祖
䄌
𠉑
洉
䏤
峞
矩
𠗎
洩
娗
盻
挠
䓉
𠈷
精神
神秘
神奇
眼神
神话
神经
神圣
神情
神仙
留神
