Bản dịch của từ 神鬼 trong tiếng Việt

神鬼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

神鬼 (Danh từ)

shén guǐ
01

Những sinh linh siêu nhiên do người mê tín tin là thần và ma quỷ (thần linh, yêu ma); khái niệm về thực thể siêu nhiên trong tín ngưỡng

迷信者所谓神灵和鬼怪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神鬼

shén

guǐ

Các từ liên quan

神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
神
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
Hình thái radical:
⿰,⺭,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép