Bản dịch của từ 神鼎 trong tiếng Việt

神鼎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

神鼎 (Danh từ)

shén dǐng
01

Cái đỉnh thiêng (đỉnh đồng lớn làm lễ truyền quốc; ví von chỉ ngôi vua, ngai vàng)

1.鼎的美称。上古帝王建立王朝时必铸新鼎作为立国的重器。《史记.封禅书》:“闻昔泰帝兴神鼎一,一者壹统,天地万物所系终也。”汉焦赣《易林.渐之临》:“禹作神鼎,伯益衔指。斧斤既折,撞立独倚。”宋罗泌《路史.后纪一.太昊》:“﹝太昊﹞爰兴神鼎,制郊禅。”后世因以“神鼎”喻指皇位。

Ví dụ
02

Một cái đỉnh (nồi/đồ nung) trong đạo giáo dùng để luyện đan (nấu thuốc trường sinh), thường gọi là lò/đỉnh thần

2.指道教炼丹药的鼎器。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神鼎

shén

dǐng

Các từ liên quan

神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
鼎业
鼎争
鼎事
鼎伏
神
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
Hình thái radical:
⿰,⺭,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép