Bản dịch của từ 祟书 trong tiếng Việt

祟书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suì

ㄙㄨㄟˋsuithanh huyền

祟书 (Danh từ)

suì shū
01

Một loại sách xưa ghi chép về thần linh, quỷ dị, sao bãi, xem ngày tháng, giải thích bệnh tật hay tai họa do “ma quỷ” gây ra (tương tự sách bói, sớ báo tai họa).

旧时讲述鬼神星命﹑吉凶祸福的书常记录某日得病或遇事不吉为某鬼作祟,称为“祟书”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祟书

suì

shū

Các từ liên quan

祟恶
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
祟
Bính âm:
【suì】【ㄙㄨㄟˋ】【TÚY.TRÚY】
Các biến thể:
𣦅, 𥘣, 𥚢, 𥜱, 𥘐
Hình thái radical:
⿱,出,示
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ丨一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép