Bản dịch của từ 祠享 trong tiếng Việt

祠享

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˊcithanh sắc

祠享 (Động từ)

cí xiǎng
01

Xây đền thờ và dâng lễ vật để tôn kính thần linh hoặc tổ tiên

立祠以祭品敬神。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祠享

xiǎng

Các từ liên quan

祠主
祠事
祠位
祠兵
祠具
享上
享世
享乐
享乐主义
享事
祠
Bính âm:
【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺭,司
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép