Bản dịch của từ 祠兵 trong tiếng Việt
祠兵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cí | ㄘˊ | c | i | thanh sắc |
祠兵 (Danh từ)
【cí bīng】
01
Lính cũ thời xưa được tập trung tập trận ngoài ngoại ô, làm lễ giết gia súc để đãi binh sĩ, chuẩn bị cho chiến đấu.
古代兵将出战,陈于近郊,杀牲飨士卒,谓之“祠兵”。《公羊传.庄公八年》:“甲午祠兵。祠兵者何?出曰祠兵,入曰振旅。其礼一也,皆习战也。”何休注:“礼,兵不徒使,故将出兵必祠于近郊,陈兵习战,杀牲飨士卒。”王闿运《丁文诚诔》:“曾选士于衡湘,截粤饷以祠兵。”一说,祠兵即治兵。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祠兵
cí
祠
bīng
兵
Các từ liên quan
祠主
祠事
祠享
祠位
祠具
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
- Các biến thể:
- 祀
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,司
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
詞
甆
䛐
堲
飺
濨
鷀
㘂
䳄
辤
㤵
垐
䄌
祩
禅
䄂
禬
䄖
䄣
祚
祁
禫
禇
䄀
𠈾
胃
拻
㣜
柳
㞓
桏
洡
咺
诬
恫
䧏
祠堂
生祠
宗祠
祠庙
神祠
家祠
祠祝
祠墓
灵祠
武侯祠
