Bản dịch của từ 祠尾 trong tiếng Việt
祠尾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cí | ㄘˊ | c | i | thanh sắc |
祠尾 (Danh từ)
【cí wěi】
01
Phần trang trí ở hai đầu nóc nhà cổ, hình dáng giống đuôi chim ưng hoặc đuôi cá, dùng để bảo vệ và làm đẹp mái nhà.
即鸱尾。古代宫殿正屋脊两端的装饰构件,以瓦为之。以其形似猛禽鸱之尾,因以为名。北齐颜之推《颜氏家训.书证》谓张敞撰《东宫旧事》何以呼鸱尾为祠尾,因张敞为吴人,呼祠祀为鸱祀,故以祠代鸱。一说,即蚩尾,鱼尾形屋饰。唐苏鹗《苏氏演义》卷上谓:蚩,海兽;蚩尾,水之精,能辟火灾,可置之堂殿。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祠尾
cí
祠
wěi
尾
Các từ liên quan
祠主
祠事
祠享
祠位
祠兵
尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
- Bính âm:
- 【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
- Các biến thể:
- 祀
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,司
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
詞
甆
䛐
堲
飺
濨
鷀
㘂
䳄
辤
㤵
垐
䄌
祩
禅
䄂
禬
䄖
䄣
祚
祁
禫
禇
䄀
𠈾
胃
拻
㣜
柳
㞓
桏
洡
咺
诬
恫
䧏
祠堂
生祠
宗祠
祠庙
神祠
家祠
祠祝
祠墓
灵祠
武侯祠
