Bản dịch của từ 祠禄 trong tiếng Việt
祠禄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cí | ㄘˊ | c | i | thanh sắc |
祠禄 (Danh từ)
【cí lù】
01
Tên một loại chức quan thời Tống được cho nghỉ việc nhưng vẫn có lương, quản lý đền chùa Đạo giáo, gọi là “祠禄”.
官名。宋制,大臣罢职,令管理道教宫观,以示优礼,无职事,但借名食俸,谓之“祠禄”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祠禄
cí
祠
lù
禄
Các từ liên quan
祠主
祠事
祠享
祠位
祠兵
禄亲
禄仕
禄令
禄位
禄使
- Bính âm:
- 【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
- Các biến thể:
- 祀
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,司
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
詞
甆
䛐
堲
飺
濨
鷀
㘂
䳄
辤
㤵
垐
䄌
祩
禅
䄂
禬
䄖
䄣
祚
祁
禫
禇
䄀
𠈾
胃
拻
㣜
柳
㞓
桏
洡
咺
诬
恫
䧏
祠堂
生祠
宗祠
祠庙
神祠
家祠
祠祝
祠墓
灵祠
武侯祠
