Bản dịch của từ 祥桑谷 trong tiếng Việt

祥桑谷

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiáng

ㄒㄧㄤˊxiangthanh sắc

祥桑谷 (Thành ngữ)

xiáng sāng gǔ
01

Một cụm từ cổ nói về hiện tượng dị tượng: “祥桑谷原文指桑树与谷物同时在朝廷出现象征奇异或异兆古史记载的异象)。可记作异兆瑞异之象”。

妖桑和妖谷。古代传说,殷帝太戊时,“亳有祥桑谷共生于朝,一暮大拱。帝太戊惧,问伊陟。伊陟曰:‘臣闻妖不胜德,帝之政其有阙与?帝其修德。’太戊从之,而祥桑枯死而去。”见《史记.殷本纪》。按,古书于帝名及灾异的记载各异。《尚书大传》卷二下作“武丁之时,桑榖俱生于朝”。《韩诗外传》卷三作“榖生汤之庭”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祥桑谷

xiáng

sāng

Các từ liên quan

祥习
祥事
祥云
祥云瑞彩
祥云瑞气
桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
谷产
谷人
谷仓
谷仙
祥
Bính âm:
【xiáng】【ㄒㄧㄤˊ】【TƯỜNG】
Các biến thể:
𢒑, 祥
Hình thái radical:
⿰,⺭,羊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丶ノ一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép