Bản dịch của từ 票商 trong tiếng Việt
票商
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piào | ㄆㄧㄠˋ | p | iao | thanh huyền |
票商 (Danh từ)
【piào shāng】
01
Thương nhân được chính quyền cấp 'phiếu' để vận chuyển, mua bán hàng hóa (xưa, thường là trà, muối)
明以后实行票法,凭官颁票引运销茶盐的商人称“票商”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 票商
piào
票
shāng
商
Các từ liên quan
票价
票健
票儿银
票写
票勇
商丘
商丘市
商业
商业信用
商业片
- Bính âm:
- 【piào】【ㄆㄧㄠˋ】【PHIẾU】
- Các biến thể:
- 𤊆, 𤐫, 㶾
- Hình thái radical:
- ⿱,覀,示
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 示
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
彯
䏇
鰾
骠
漂
徱
㺓
僄
㬓
驃
縹
剽
旚
翲
缥
魒
飘
慓
螵
飃
嘌
嫖
䄐
䄅
禀
禁
禍
視
祉
神
禮
示
礼
禜
䞚
惝
梅
䓩
㖧
翇
粛
笵
猚
涹
副
菉
邮票
发票
机票
钞票
彩票
股票
支票
车票
投票
小票
