Bản dịch của từ 祭告 trong tiếng Việt

祭告

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhài

ㄓㄞˋzhaithanh huyền

祭告 (Động từ)

jì gào
01

Cúng bái và tâu báo (lên thần, tổ tiên hoặc trời đất) — hành động tế lễ để thông báo, trình bày việc lớn của triều đình hoặc cộng đồng với thần linh

古时国有大事,祭神而告之。。郎潜纪闻初笔.卷十二.遣官祭告岳渎:「康熙丙子正月,天子为元元祈福,遣大臣分行祭告。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祭告

gào

祭
Bính âm:
【zhài】【ㄓㄞˋ, ㄐㄧˋ】【SÁI, TẾ】
Các biến thể:
𨢵, 𫞴
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép