Bản dịch của từ 祭门 trong tiếng Việt

祭门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhài

ㄓㄞˋzhaithanh huyền

祭门 (Danh từ)

jì mén
01

Cổng đình/miếu để thờ (miếu môn), cửa/khung cửa của đền dùng để treo/đặt linh thần; cũng chỉ việc tế lễ ở miếu (祭门指祀门神庙门)

庙门。祀门神。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祭门

mén

祭
Bính âm:
【zhài】【ㄓㄞˋ, ㄐㄧˋ】【SÁI, TẾ】
Các biến thể:
𨢵, 𫞴
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép