Bản dịch của từ 祷战 trong tiếng Việt

祷战

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎo

ㄉㄠˇdaothanh hỏi

祷战 (Động từ)

dǎo zhàn
01

Cầu nguyện xin thần linh phù hộ khi ra trận, mong được che chở để chiến thắng (hán việt: độ chiến/đạo chiến liên tưởng: = cầu nguyện; = chiến).

谓祈神佑助战时克敌致胜。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祷战

dǎo

zhàn

Các từ liên quan

祷书
祷切
祷告
祷塞
祷巫
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
祷
Bính âm:
【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẢO】
Các biến thể:
禱, 𥙤, 𥙸, 𥚜, 𥛇, 𥛈
Hình thái radical:
⿰,⺭,寿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一一一ノ一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép