Bản dịch của từ 祷牲 trong tiếng Việt
祷牲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǎo | ㄉㄠˇ | d | ao | thanh hỏi |
祷牲 (Danh từ)
【dǎo shēng】
01
Lễ vật tế thần trong khi cầu nguyện; con vật được hiến tế (祭牲) — Hán-Việt: 祷(đạo) + 牲(sinh/thiên sinh: vật tế)
祈祷时所用的祭牲。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祷牲
dǎo
祷
shēng
牲
Các từ liên quan
祷书
祷切
祷告
祷塞
祷巫
牲事
牲体
牲俎
牲刍
牲口
- Bính âm:
- 【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẢO】
- Các biến thể:
- 禱, 𥙤, 𥙸, 𥚜, 𥛇, 𥛈
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,寿
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶一一一ノ一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
捣
嶌
陦
䌦
倒
禂
隝
䆃
禱
嘄
㿒
搗
禩
禆
祏
䄃
禱
䄎
禚
祇
祋
禳
禪
祢
䅀
裀
𠅢
帴
𠋪
裉
菏
焇
䓢
婌
䄏
㶾
祈祷
祷告
拜祷
祷祝
祝祷
祷文
默祷
晨祷
代祷
祷词
