Bản dịch của từ 祷盼 trong tiếng Việt

祷盼

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎo

ㄉㄠˇdaothanh hỏi

祷盼 (Cụm từ)

dǎo pàn
01

Thành ngữ công văn/ thư từ lịch sự, dùng để bày tỏ lời cầu nguyện hoặc mong chờ; tương đương “cầu mong, mong”. (Hán Việt: = đạo (cầu khấn), = phán (mong đợi))

书信客套用语。表示祈求﹑盼望。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祷盼

dǎo

pàn

Các từ liên quan

祷书
祷切
祷告
祷塞
祷巫
盼倩
盼刀
盼切
盼头
盼念
祷
Bính âm:
【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẢO】
Các biến thể:
禱, 𥙤, 𥙸, 𥚜, 𥛇, 𥛈
Hình thái radical:
⿰,⺭,寿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一一一ノ一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép