Bản dịch của từ 祷祠 trong tiếng Việt

祷祠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎo

ㄉㄠˇdaothanh hỏi

祷祠 (Danh từ)

dǎo cí
01

Cầu khấn thần linh, thực hiện lễ tế để xin phúc và tạ ơn (cầu khấn rồi dâng lễ tế đáp lễ)

1.谓向神求福及得福而后报赛以祭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khái quát: lễ tế, việc cúng bái (dùng chung để chỉ hành vi tế lễ)

2.泛指祭祀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祷祠

dǎo

Các từ liên quan

祷书
祷切
祷告
祷塞
祷巫
祠主
祠事
祠享
祠位
祠兵
祷
Bính âm:
【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẢO】
Các biến thể:
禱, 𥙤, 𥙸, 𥚜, 𥛇, 𥛈
Hình thái radical:
⿰,⺭,寿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一一一ノ一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép