Bản dịch của từ 祸乱交兴 trong tiếng Việt

祸乱交兴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

祸乱交兴 (Danh từ)

huò luàn jiāo xīng
01

Chỉ cảnh tai họa và loạn lạc cùng lúc bùng phát, thiên hạ hỗn loạn (Hán-Việt: hoạ loạn giao hưng).

指灾祸、战乱交相兴起,天下动荡不安。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祸乱交兴

huò

luàn

jiāo

xīng

Các từ liên quan

祸不单行
祸不反踵
祸不妄至
祸不旋踵
乱七八糟
乱七八遭
乱下风雹
乱下风飑
乱世
交下
交与
交丧
交中
交举
兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
祸
Bính âm:
【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HỌA】
Các biến thể:
禍, 旤, 䄀, 𢢸, 𣄸, 𣨱, 𣨷, 𥙯, 𥚁, 𥚍, 𥚟, 𥚣, 𥚽, 𥛔, 𧙹, 𧛂, 𧜓, 𨉒, 𨉵, 𨊇
Hình thái radical:
⿰,⺭,呙
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一丨フノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép