Bản dịch của từ 祸从口出,病从口入 trong tiếng Việt

祸从口出,病从口入

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

祸从口出,病从口入 (Thành ngữ)

huò cóng kǒu chū , bìng cóng kǒu rù
01

Câu nói nhắc rằng: nói sai lời có thể mang họa, ăn uống sai có thể sinh bệnh. Nhắc phải thận trọng trong lời nói và ăn uống. (Tương tự: “祸从口出患从口入”)

指说错了话要惹祸,吃错了东西要生病。后多以强调言语必须谨慎。同“祸从口出,患从口入”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祸从口出,病从口入

huò

cóng

kǒu

chū

bìng

Các từ liên quan

祸不单行
祸不反踵
祸不妄至
祸不旋踵
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
入不敷出
入世
入中
入临
祸
Bính âm:
【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HỌA】
Các biến thể:
禍, 旤, 䄀, 𢢸, 𣄸, 𣨱, 𣨷, 𥙯, 𥚁, 𥚍, 𥚟, 𥚣, 𥚽, 𥛔, 𧙹, 𧛂, 𧜓, 𨉒, 𨉵, 𨊇
Hình thái radical:
⿰,⺭,呙
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一丨フノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép