Bản dịch của từ 祸从天上来 trong tiếng Việt

祸从天上来

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

祸从天上来 (Thành ngữ)

huò cóng tiān shàng lái
01

Tai họa từ trên trời rơi xuống: Tai họa bất ngờ, tai họa bất ngờ ập đến bất ngờ. Thường dùng để miêu tả một người vốn đang bình yên bỗng nhiên gặp phải bất hạnh.

祸:祸害,灾难。比喻意外的灾祸突然到来。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祸从天上来

huò

cóng

tiān

shàng

lái

Các từ liên quan

祸不单行
祸不反踵
祸不妄至
祸不旋踵
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
天一
天一阁
天丁
天上人间
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
来下
来不及
来世
祸
Bính âm:
【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HỌA】
Các biến thể:
禍, 旤, 䄀, 𢢸, 𣄸, 𣨱, 𣨷, 𥙯, 𥚁, 𥚍, 𥚟, 𥚣, 𥚽, 𥛔, 𧙹, 𧛂, 𧜓, 𨉒, 𨉵, 𨊇
Hình thái radical:
⿰,⺭,呙
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一丨フノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép