Bản dịch của từ 祸枣灾棃 trong tiếng Việt
祸枣灾棃
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huò | ㄏㄨㄛˋ | h | uo | thanh huyền |
祸枣灾棃 (Danh từ)
【huò zǎo zāi lí】
01
Một cách nói cổ: tai họa do quả (ví dụ như táo/chéo) gây ra; cùng nghĩa với 成语「灾梨祸枣」,泛指不祥之物或带来厄运的事物(古文用法)
亦作「灾梨祸枣」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Là ẩn dụ cho việc gian dối, khắc sách bừa bãi, làm những việc vô ích mà ngay cả việc tốt cũng sẽ bị liên lụy, bị tổn hại (nghĩa đen: gây tai họa cho quả lê, quả chà là). Nó có thể được sử dụng để mô tả một cái gì đó tự hủy hoại hoặc được sản xuất kém chất lượng và gây hại cho những thứ vô tội.
古人刻书多用枣木、梨木做材料,因此称滥刻没有价值的书籍,徒使梨、枣受到灾祸为「祸枣灾梨」。。清.纪昀.阅微草堂笔记.卷六.滦阳消夏录六:「至于交通声气,号召生徒,祸枣灾梨,递相神圣。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祸枣灾棃
huò
祸
zǎo
枣
zāi
灾
lí
棃
- Bính âm:
- 【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HỌA】
- Các biến thể:
- 禍, 旤, 䄀, 𢢸, 𣄸, 𣨱, 𣨷, 𥙯, 𥚁, 𥚍, 𥚟, 𥚣, 𥚽, 𥛔, 𧙹, 𧛂, 𧜓, 𨉒, 𨉵, 𨊇
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,呙
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丨フ一丨フノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
獲
禍
彠
镬
蒦
鍃
捇
癨
货
漷
穫
臛
䄙
祖
䄍
禷
祦
禌
䄒
䃽
禔
禴
禙
䄥
䅁
淊
掵
聍
谌
梪
媖
㞅
逹
淳
䟜
蚹
车祸
闯祸
惹祸
祸害
灾祸
嫁祸
人祸
祸福
祸患
祸端
