Bản dịch của từ 祸福有命 trong tiếng Việt

祸福有命

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

祸福有命 (Cụm từ)

huò fú yǒu mìng
01

Quan niệm cổ cho rằng họa và phúc đều do số mệnh định sẵn (đời trước đã an bài), nghĩa là vận may rủi là 'mệnh' (đã định).

旧时迷信认为,灾祸与幸福都有一定的气数,都是命中注定的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祸福有命

huò

yǒu

mìng

Các từ liên quan

祸不单行
祸不反踵
祸不妄至
祸不旋踵
福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
祸
Bính âm:
【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HỌA】
Các biến thể:
禍, 旤, 䄀, 𢢸, 𣄸, 𣨱, 𣨷, 𥙯, 𥚁, 𥚍, 𥚟, 𥚣, 𥚽, 𥛔, 𧙹, 𧛂, 𧜓, 𨉒, 𨉵, 𨊇
Hình thái radical:
⿰,⺭,呙
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一丨フノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép