Bản dịch của từ 禀受 trong tiếng Việt

禀受

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǐng

ㄅㄧㄥˇbingthanh hỏi

禀受 (Động từ)

bǐng shòu
01

Nhận được; thừa thụ. § Thường chỉ do tự nhiên được nhận sẵn thể tính hoặc khí chất. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: Các hữu kì tự nhiên chi thế; vô bẩm thụ ư ngoại 各有其自然之勢; 無稟受於外 (Tu vụ 脩務) Mỗi loài đều có cái thế tự nhiên của nó; không hề thụ nhận được từ bên ngoài.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禀受

bǐng

shòu

Các từ liên quan

禀从
禀付
禀令
禀仰
禀体
受业
受主
受之无愧
受之有愧
受书
禀
Bính âm:
【bǐng】【ㄅㄧㄥˇ】【BẨM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,㐭,示
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ丨フ一一一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép