Bản dịch của từ 禀生 trong tiếng Việt
禀生
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐng | ㄅㄧㄥˇ | b | ing | thanh hỏi |
禀生 (Động từ)
【bǐng shēng】
01
Đầu thai; thụ sinh. ◇Tuệ Viễn 慧遠: Phàm tại hữu phương; đồng bẩm sanh ư đại hóa 凡在有方; 同稟生於大化 (Cầu tông bất thuận hóa 求宗不順化). Bẩm tính; phẩm tính tư chất thiên phú. ◇Nhạc Phi 岳飛: Nhiên thần bẩm sanh kì kiển; phú phận hàn bạc 然臣稟生奇蹇; 賦分寒薄 (Từ sơ trừ tứ ngân quyên trát tử 辭初除賜銀絹札子).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禀生
bǐng
禀
shēng
生
Các từ liên quan
禀从
禀付
禀令
禀仰
禀体
生一
生三
生上起下
生不逢场
- Bính âm:
- 【bǐng】【ㄅㄧㄥˇ】【BẨM】
- Các biến thể:
- 稟
- Hình thái radical:
- ⿱,㐭,示
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 示
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ丨フ一一一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
琕
屏
㨀
昺
饼
昞
苪
稟
抦
餠
邴
鉼
祥
䄟
祈
祉
礼
禦
䄐
禜
禮
祖
神
福
颓
覅
裿
㨟
蒻
弒
睪
愯
数
㻣
與
𠍩
禀赋
禀告
禀报
禀明
禀性
启禀
回禀
禀呈
禀承
禀帖
