Bản dịch của từ 禁体诗 trong tiếng Việt
禁体诗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
禁体诗 (Danh từ)
【jìn tǐ shī】
01
Một thể loại thơ có quy cấm: viết theo những điều cấm (không dùng các từ, hình ảnh thơ thường thấy) để tạo ý mới; gọi chung là “thơ theo luật cấm”, nhớ Hán‑Việt: 禁(jìn) = cấm, 体(thể) = thể loại/thể thức, 诗(thi) = thơ。
一种遵守特定禁例写作的诗。据宋欧阳修《雪》诗自注﹑《六一诗话》及宋苏轼《聚星堂雪诗叙》所记,其禁例大略为不得运用通常诗歌中常见的名状体物字眼,如咏雪不用玉月犁梅练絮白舞等,意在难中出奇。参阅清赵翼《陔馀丛考.禁体诗》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禁体诗
jìn
禁
tǐ
体
shī
诗
Các từ liên quan
禁不得
禁不起
禁不过
禁严
体上
体二
体亮
体亲
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẤM】
- Hình thái radical:
- ⿱,林,示
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 示
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
釿
珒
釒
矜
䘳
埐
衿
黅
矝
觔
筋
鹶
濅
荩
祲
缙
㬐
贐
榗
璶
进
紟
㨷
㴆
祟
祈
䄟
祥
票
祉
視
福
䄐
禜
示
社
漣
锘
嫯
㒂
煙
𠍊
楚
䊌
漣
筦
毂
㒈
禁止
禁忌
禁锢
严禁
门禁
囚禁
禁烟
禁用
禁欲
监禁
不禁
自禁
禁受
禁不住
禁得起
禁不起
禁得住
情不自禁
忍俊不禁
