Bản dịch của từ 禁密 trong tiếng Việt

禁密

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

禁密 (Danh từ)

jìn mì
01

Bí mật triều đình; những điều cấm kỵ trong cung (bí mật nhà vua)

1.指宫廷秘密。

Ví dụ
02

Giữ bí mật; kín đáo, không tiết lộ chuyện riêng (Hán-Việt: cấm mật → giữ kín)

2.保守秘密。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Các quan thân cận trong cung (những người được cấm/kín tiếp cận vua), tùng sự gần gũi triều đình (Hán Việt: cấm mật)

3.犹禁近。指宫中官署或文学近侍之臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禁密

jìn

Các từ liên quan

禁不得
禁不起
禁不过
禁严
密不通风
密丛丛
密严
密举
禁
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẤM】
Hình thái radical:
⿱,林,示
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép