Bản dịch của từ 禁寺 trong tiếng Việt
禁寺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
禁寺 (Danh từ)
【jìn sì】
01
Tên chung của các cơ quan chính phủ cổ xưa và các tỉnh chính phủ (như tỉnh Zhongshu, chùa Taichang, v.v.); tương đương với các phòng ban và văn phòng khác nhau trong chính phủ (thuật ngữ viết và cổ điển của Trung Quốc).
犹省寺。公卿官署,如中书省﹑门下省﹑太常寺﹑鸿胪寺等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禁寺
jìn
禁
sì
寺
Các từ liên quan
禁不得
禁不起
禁不过
禁严
寺丞
寺主
寺人
寺刹
寺卿
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẤM】
- Hình thái radical:
- ⿱,林,示
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 示
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
釿
珒
釒
矜
䘳
埐
衿
黅
矝
觔
筋
鹶
濅
荩
祲
缙
㬐
贐
榗
璶
进
紟
㨷
㴆
祟
祈
䄟
祥
票
祉
視
福
䄐
禜
示
社
漣
锘
嫯
㒂
煙
𠍊
楚
䊌
漣
筦
毂
㒈
禁止
禁忌
禁锢
严禁
门禁
囚禁
禁烟
禁用
禁欲
监禁
不禁
自禁
禁受
禁不住
禁得起
禁不起
禁得住
情不自禁
忍俊不禁
