Bản dịch của từ 禁得 trong tiếng Việt
禁得
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
禁得 (Động từ)
【jīn de】
01
Cách viết/biết khác của「禁的」(cổ/địa phương) — biểu thị sự bị cấm hoặc không được phép; thường xuất hiện trong văn cổ hoặc thành ngữ địa phương
1.亦作“禁的”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chịu được; nhẫn chịu; chống đỡ được (khó khăn, thử thách hoặc tổn hại)
2.犹言禁得住,禁得起。谓承受得住。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禁得
jìn
禁
dé
得
Các từ liên quan
禁不得
禁不起
禁不过
禁严
得一
得一元宝
得一望十
得一知己,死可无恨
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẤM】
- Hình thái radical:
- ⿱,林,示
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 示
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
釿
珒
釒
矜
䘳
埐
衿
黅
矝
觔
筋
鹶
濅
荩
祲
缙
㬐
贐
榗
璶
进
紟
㨷
㴆
祟
祈
䄟
祥
票
祉
視
福
䄐
禜
示
社
漣
锘
嫯
㒂
煙
𠍊
楚
䊌
漣
筦
毂
㒈
禁止
禁忌
禁锢
严禁
门禁
囚禁
禁烟
禁用
禁欲
监禁
不禁
自禁
禁受
禁不住
禁得起
禁不起
禁得住
情不自禁
忍俊不禁
