Bản dịch của từ 禁御 trong tiếng Việt

禁御

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

禁御 (Danh từ)

jìn yù
01

Cấm; ngăn chặn, ngăn cấm (hành động hoặc sự việc)

1.禁止;制止。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ các biện pháp và hiệu quả nhằm ngăn chặn tội phạm như hiếp dâm, trộm cắp; sự phòng ngừa, ngăn chặn hành vi phạm pháp

2.指禁止奸盗等犯罪活动的措施和效果。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hàng rào bao quanh khu vườn trong cung (cấm); lan can/pháo đài chắn quanh khu cấm

3.禁苑周围的藩篱。指禁苑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禁御

jìn

Các từ liên quan

禁不得
禁不起
禁不过
禁严
御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
禁
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẤM】
Hình thái radical:
⿱,林,示
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép