Bản dịch của từ 禁持 trong tiếng Việt

禁持

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

禁持 (Động từ)

jìn chí
01

Chịu đựng; nhẫn nại; chịu qua một trạng thái khó khăn

3.经受;忍耐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quấn quít, dây dưa; níu kéo, bám chặt (chéo nghĩa: cắt nghĩa là '缠绵纠缠')

4.缠绵;纠缠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Điều khiển, sai khiến; sắp đặt, bày đặt (khi nói ai đó bị người khác thao túng hoặc bị sắp xếp làm việc theo ý người kia)

1.摆布。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Gây khổ, hành hạ; làm cho chịu đựng đau khổ (Hán-Việt: khổ/khống chế sức chịu đựng)

2.折磨,使受苦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禁持

jìn

chí

Các từ liên quan

禁不得
禁不起
禁不过
禁严
持两端
持丧
持久
禁
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẤM】
Hình thái radical:
⿱,林,示
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép