Bản dịch của từ 禁指 trong tiếng Việt

禁指

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

禁指 (Danh từ)

jìn zhǐ
01

琴的禁制或功能用来禁止淫邪端正人心的仪制或意旨可理解为琴之禁令/功用”)。

1.汉班固《白虎通.礼乐》:“琴者,禁也,所以禁淫邪,正人心也。”后因以“禁指”谓琴禁淫邪之意旨。

Ví dụ
02

Ngón út (ngón tay nhỏ nhất); gọi nôm na là “ngón áp út bên kia”/“ngón tít” trong tiếng nói đời thường.

2.小手指。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禁指

jìn

zhǐ

Các từ liên quan

禁不得
禁不起
禁不过
禁严
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
禁
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẤM】
Hình thái radical:
⿱,林,示
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép