Bản dịch của từ 禁旅八旗 trong tiếng Việt

禁旅八旗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

禁旅八旗 (Danh từ)

jìn lǚ bā qí
01

Quân đồn trú và thành lập Bát Kỳ đồn trú ở Bắc Kinh (Đơn vị đồn trú Bát Kỳ đồn trú ở thủ đô thời nhà Thanh, bao gồm văn phòng chỉ huy vệ binh, trại Xiaoqi, trại tiền phương, trại canh gác và các cơ sở khác)

清代驻防京师的八旗兵。有领侍卫府(统辖亲军)﹑八旗骁骑营﹑八旗前锋营﹑八旗护军营(又有圆明园八旗护军营)﹑八旗步军营﹑内府三旗﹑火器营﹑健锐营﹑虎枪营等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禁旅八旗

jìn

Các từ liên quan

禁不得
禁不起
禁不过
禁严
旅主
旅亭
旅人
旅人桥
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
禁
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẤM】
Hình thái radical:
⿱,林,示
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép