Bản dịch của từ 禁暴正乱 trong tiếng Việt

禁暴正乱

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

禁暴正乱 (Thành ngữ)

jìn bào zhèng luàn
01

Ngăn chặn bạo loạn và chỉnh đốn hỗn loạn; trừng trị bạo ngược, dẹp loạn phục hồi trật tự (gần nghĩa: dẹp loạn, trừ bạo).

禁:制止。正:纠正。抑制强暴势力,治理混乱局面;或禁除暴行,根治叛乱。亦作“禁暴止乱”、“禁暴诛乱”、“禁乱除暴”、“救乱除暴”、“拨乱诛暴”、“止暴

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禁暴正乱

jìn

bào

zhèng

luàn

Các từ liên quan

禁不得
禁不起
禁不过
禁严
暴上
暴世
暴主
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
乱七八糟
乱七八遭
乱下风雹
乱下风飑
乱世
禁
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẤM】
Hình thái radical:
⿱,林,示
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép