Bản dịch của từ 禁海 trong tiếng Việt
禁海
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
禁海 (Danh từ)
【jìn hǎi】
01
Cấm buôn bán và tiếp xúc hàng hải (cấm người nước ngoài vào ven biển Trung Quốc hoặc cấm người Trung Quốc ra nước ngoài buôn bán). Hán-Việt: 禁 (cấm) + 海 (biển).
禁止外国人到中国沿海或中国人到海外经商。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禁海
jìn
禁
hǎi
海
Các từ liên quan
禁不得
禁不起
禁不过
禁严
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẤM】
- Hình thái radical:
- ⿱,林,示
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 示
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
釿
珒
釒
矜
䘳
埐
衿
黅
矝
觔
筋
鹶
濅
荩
祲
缙
㬐
贐
榗
璶
进
紟
㨷
㴆
祟
祈
䄟
祥
票
祉
視
福
䄐
禜
示
社
漣
锘
嫯
㒂
煙
𠍊
楚
䊌
漣
筦
毂
㒈
禁止
禁忌
禁锢
严禁
门禁
囚禁
禁烟
禁用
禁欲
监禁
不禁
自禁
禁受
禁不住
禁得起
禁不起
禁得住
情不自禁
忍俊不禁
