Bản dịch của từ 禁籍 trong tiếng Việt

禁籍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

禁籍 (Danh từ)

jìn jí
01

Sách quý bị cấm giữ hoặc cấm công bố; sách bí kíp, sách mật thụ (Hán Việt: cấm + tịch = sách bị cấm)

1.犹秘籍。秘藏的珍贵书籍。

Ví dụ
02

Một loại ghi chép (bảng/đăng k‎ý) treo ngoài cửa cung để ghi tên, tuổi, thân phận của người ra vào; về sau 泛指 sách danh sách ghi tên cán bộ trong cung.

2.记有姓名﹑年龄﹑身份等的竹片,悬于宫门外,以备出入时查对。后亦泛指登载宫中供职人员姓名﹑身份的册籍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禁籍

jìn

Các từ liên quan

禁不得
禁不起
禁不过
禁严
籍丛
籍书
籍产
籍伍
籍兵
禁
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẤM】
Hình thái radical:
⿱,林,示
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép