Bản dịch của từ 禄亲 trong tiếng Việt

禄亲

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

禄亲 (Động từ)

lù qīn
01

Dùng lương bổng nuôi dưỡng cha mẹ (dùng lễ lộc/tiền bạc để phụng dưỡng phụ huynh)

以俸禄养亲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禄亲

qīn

Các từ liên quan

禄仕
禄令
禄位
禄使
禄俸
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
禄
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
Các biến thể:
祿, 𥜅, 祿
Hình thái radical:
⿰,⺭,录
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶フ一一丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép