Bản dịch của từ 禄仕 trong tiếng Việt
禄仕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
禄仕 (Danh từ)
【lù shì】
01
Làm quan chỉ vì lãnh lương bổng; giữ chức để hưởng bổng lộc (mang nghĩa chê trách)
1.为食俸禄而居官。
Ví dụ
02
Chỉ chung những người làm quan, hưởng lộc (ăn lương, nhận bổng lộc của triều đình)
2.泛指居官食禄。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禄仕
lù
禄
shì
仕
Các từ liên quan
禄亲
禄令
禄位
禄使
禄俸
仕女
仕女图
仕女班头
仕女画
仕子
- Bính âm:
- 【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
- Các biến thể:
- 祿, 𥜅, 祿
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,录
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶フ一一丨丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
虂
淕
㦇
䐂
蹗
塶
勠
碌
赂
㫽
陸
鵦
礼
禔
禑
禭
禷
䃼
䄞
禟
䄆
䄠
䄈
祊
惡
廐
圐
閒
韩
揔
湻
骗
谟
朁
惖
筥
福禄
俸禄
禄平
美禄
利禄
秩禄
宜禄
禄籍
春禄
禄位
