Bản dịch của từ 禄田 trong tiếng Việt

禄田

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

禄田 (Danh từ)

lù tián
01

Lộc điền; Ruộng đất phì nhiêu

这是一个地名,通常指的是土地肥沃、适合农业生产的地方。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禄田

tián

Các từ liên quan

禄亲
禄仕
禄令
禄位
禄使
田丁
田七
田业
田中
田中义一
禄
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
Các biến thể:
祿, 𥜅, 祿
Hình thái radical:
⿰,⺭,录
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶フ一一丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép